字舟Zizhou
辅
Học chữ · Cấp 5

辅 / 輔

PinyinfǔHán Việtphụ

hỗ trợ · bổ sung

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 辅助, 辅导, 相辅相成. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 车Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 辅

3 từ
辅助fǔzhùhỗ trợ; giúp đỡ
辅导fǔdǎohướng dẫn
相辅相成xiāngfǔ-xiāngchéngbổ trợ lẫn nhau
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 11 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
辅Số nét11 nét.
輔phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.