Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 辅
辅助hỗ trợ; giúp đỡ
辅导hướng dẫn
相辅相成bổ trợ lẫn nhau
hỗ trợ · bổ sung
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 辅助, 辅导, 相辅相成. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.