字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

相提并论

xiāngtí-bìnglùn

bàn luận hai việc khác nhau; đánh đồng

Gặp trong câu

这两件事性质不同,不能相提并论。

zhè liǎng jiàn shì xìngzhì bù tóng bù néng xiāngtí-bìnglùn

Hai việc này khác tính chất, không thể đánh đồng với nhau.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.