字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

心急如焚

xīnjí-rúfén

nóng lòng như đốt

Gặp trong câu

家人一直没有消息,他心急如焚。

jiārén yìzhí méiyǒu xiāoxi tā xīnjí-rúfén

Gia đình mãi không có tin tức, anh ấy nóng ruột như lửa đốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.