字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

欣欣向荣

xīnxīn-xiàngróng

hưng thịnh

Gặp trong câu

春天的农村一片欣欣向荣的景象。

chūntiān de nóngcūn yī piàn xīnxīn-xiàngróng de jǐngxiàng

Nông thôn mùa xuân hiện lên một cảnh tượng tràn đầy sức sống.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.