Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 荣
繁荣thịnh vượng; phát đạt
光荣vinh dự và vinh quang
荣获được vinh danh với
荣幸vinh dự
荣誉vinh dự
欣欣向荣hưng thịnh
vinh quang · danh dự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 繁荣, 光荣, 荣获. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.