字舟Zizhou
荣
Học chữ · Cấp 5

荣 / 榮

PinyinróngHán Việtvinh

vinh quang · danh dự

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 繁荣, 光荣, 荣获. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 艸Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 荣

6 từ
繁荣fánróngthịnh vượng; phát đạt
光荣guāngróngvinh dự và vinh quang
荣获rónghuòđược vinh danh với
荣幸róngxìngvinh dự
荣誉róngyùvinh dự
欣欣向荣xīnxīn-xiàngrónghưng thịnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 9 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
荣Số nét9 nét.
榮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.