字舟Zizhou
乎
Học chữ · Cấp 4

乎

PinyinhūHán Việthồ / hô

trợ từ văn ngôn dùng để hỏi hoặc cảm thán

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 几乎, 似乎, 在乎. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 丿Cấp 46 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 乎

6 từ
几乎jīhūhầu như; gần như; hầu hết
似乎sìhūdường như; hình như; như thể
在乎zàihuquan tâm; để ý; coi trọng
不在乎búzàihukhông quan tâm
合乎héhūphù hợp với; tuân theo
不亦乐乎búyìlèhūnghĩa đen: chẳng phải vui sao
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丿 · 5 nét

丿Bộ thủBộ số 4 trong hệ tra cứu Unicode.
乎Số nét5 nét.