Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 乎
几乎hầu như; gần như; hầu hết
似乎dường như; hình như; như thể
在乎quan tâm; để ý; coi trọng
不在乎không quan tâm
合乎phù hợp với; tuân theo
不亦乐乎nghĩa đen: chẳng phải vui sao
trợ từ văn ngôn dùng để hỏi hoặc cảm thán
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 几乎, 似乎, 在乎. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.