字舟Zizhou
书
Học chữ · Cấp 1

书 / 書

PinyinshūHán Việtthư
Danh từ

sách

4 nétBộ 乙Cấp 1Viết cấp 125 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 书 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 书

11 từ
读书dú∥shūđọc sách; học
书包shūbāocặp sách
书店shūdiànnhà sách
图书馆túshūguǎnthư viện
书架shūjiàgiá sách
秘书mìshūthư ký
通知书tōngzhīshūthông báo bằng văn bản
书法shūfǎthư pháp
书柜shūguìtủ sách
书桌shūzhuōbàn làm việc
证书zhèngshūchứng chỉ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 乙 · 4 nét

乙Bộ thủBộ số 5 trong hệ tra cứu Unicode.
书Số nét4 nét.
書phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.