Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 亚
亚运会Đại hội Thể thao châu Á
亚军vị trí thứ hai
不亚于không kém hơn
thứ hai · kém
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 亚运会, 亚军, 不亚于. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.