Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 仔
仔细cẩn thận; chú ý; dè dặt
牛仔裤quần jean
chàng trai · kỹ; chi tiết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仔细, 牛仔裤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.