字舟Zizhou
仪
Học chữ · Cấp 6

仪 / 儀

PinyinyíHán Việtnghi

thiết bị · nghi thức

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仪器, 仪式, 礼仪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

5 nétBộ 人Cấp 64 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 仪

4 từ
仪器yíqìdụng cụ; thiết bị
仪式yíshìnghi thức
礼仪lǐyíphép tắc
仪表yíbiǎodiện mạo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 5 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
仪Số nét5 nét.
儀phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.