Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 仪
仪器dụng cụ; thiết bị
仪式nghi thức
礼仪phép tắc
仪表diện mạo
thiết bị · nghi thức
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 仪器, 仪式, 礼仪. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.