Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 们
你们các bạn
他们họ
她们họ (nữ); các cô ấy
我们chúng tôi; chúng ta
们(朋友们)hậu tố số nhiều cho đại từ/danh từ chỉ người
人们mọi người
它们chúng; chúng nó
咱们chúng ta (bao gồm người nghe)
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 你们, 他们, 她们. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.