Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 估
估计ước tính; đánh giá; tính toán
评估đánh giá
低估đánh giá thấp; coi nhẹ
估算sự đánh giá
ước lượng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 估计, 评估, 低估. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.