Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 侃
调侃chế nhạo
侃大山tán gẫu nói chuyện phiếm
ngay thẳng và trung thực · tán gẫu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 调侃, 侃大山. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.