Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 僚
官僚quan liêu
官僚主义chủ nghĩa quan liêu
quan chức · đồng nghiệp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 官僚, 官僚主义. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.