字舟Zizhou
僵
Học chữ · Cấp 7-9

僵

PinyinjiāngHán Việtcương
Tính từ

cứng

15 nétBộ 人Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 僵 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 僵

2 từ
僵化jiānghuàtrở nên cứng nhắc
僵局jiāngjúbế tắc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 15 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
僵Số nét15 nét.