字舟Zizhou
兑
Học chữ · Cấp 7-9

兑 / 兌

PinyinduìHán Việtđoái / đoài

đổi tiền · trao đổi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 兑换, 兑现. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 儿Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 兑

2 từ
兑换duìhuànchuyển đổi
兑现duìxiànđổi tiền mặt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 儿 · 7 nét

儿Bộ thủBộ số 10 trong hệ tra cứu Unicode.
兑Số nét7 nét.
兌phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.