字舟Zizhou
共
Học chữ · Cấp 2

共

PinyingòngHán Việtcộng / cung / củng
Phó từ

cùng; tổng cộng; chung

6 nétBộ 八Cấp 2Viết cấp 216 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 共 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 共

11 từ
一共yígòngtổng cộng
公共汽车gōnggòng qìchēxe buýt
公共gōnggòngcông cộng; chung; công
共同gòngtóngchung
共有gòngyǒucó tất cả
总共zǒnggòngtổng cộng; tất cả là
共计gòngjìtổng cộng
共享gòngxiǎngchia sẻ
共鸣gòngmíngcộng hưởng; sự cộng hưởng
共识gòngshíhiểu biết chung
共性gòngxìngđặc tính chung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 八 · 6 nét

八Bộ thủBộ số 12 trong hệ tra cứu Unicode.
共Số nét6 nét.