字舟Zizhou
冲
Học chữ · Cấp 4

冲 / 衝

Pinyinchōng / chòngHán Việtxung / trùng
Động từGiới từ · Động từ

xông; lao tới; xả/rửa · mạnh mẽ

6 nétBộ 冫Cấp 4Viết cấp 38 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

chōngĐộng từ · Cấp 4

xông; lao tới; xả/rửa

chòngGiới từ · Động từ · Cấp 6

mạnh mẽ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 冲

7 từ
冲动chōngdòngcó sự thôi thúc
冲突chōngtūxung đột
冲击chōngjītấn công
冲刺chōngcìchạy nước rút; bứt phá; lao tới
冲浪chōnglànglướt sóng
冲洗chōngxǐrửa
冲撞chōngzhuàngva chạm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 6 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
冲Số nét6 nét.
衝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.