Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 况
情况hoàn cảnh; tình hình; tình huống
状况tình trạng; trạng thái; tình huống
概况tình hình chung
何况huống hồ
况且hơn nữa
路况tình trạng đường
实况trực tiếp
hơn nữa · tình hình
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 情况, 状况, 概况. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.