字舟Zizhou
况
Học chữ · Cấp 3

况 / 況

PinyinkuàngHán Việthuống

hơn nữa · tình hình

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 情况, 状况, 概况. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 冫Cấp 3Viết cấp 27 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 况

7 từ
情况qíngkuànghoàn cảnh; tình hình; tình huống
状况zhuàngkuàngtình trạng; trạng thái; tình huống
概况gàikuàngtình hình chung
何况hékuànghuống hồ
况且kuàngqiěhơn nữa
路况lùkuàngtình trạng đường
实况shíkuàngtrực tiếp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 7 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
况Số nét7 nét.
況phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.