字舟Zizhou
凄
Học chữ · Cấp 7-9

凄 / 淒

PinyinqīHán Việtthê / thiến

lạnh thấu xương · thảm thương

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 凄凉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 冫Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 凄

1 từ
凄凉qīliánghiu quạnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 冫 · 10 nét

冫Bộ thủBộ số 15 trong hệ tra cứu Unicode.
凄Số nét10 nét.
淒phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.