字舟Zizhou
凭
Học chữ · Cấp 5

凭 / 憑

PinyinpíngHán Việtbằng / bẵng
Động từ · Giới từ

dựa vào

8 nétBộ 几Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 凭 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 凭

4 từ
凭借píngjièdựa vào
凭着píngzhedựa vào
凭证píngzhèngbằng chứng
文凭wénpíngvăn bằng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 几 · 8 nét

几Bộ thủBộ số 16 trong hệ tra cứu Unicode.
凭Số nét8 nét.
憑phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.