字舟Zizhou
凿
Học chữ · Cấp 7-9

凿 / 鑿

PinyinzáoHán Việttạc
Động từ

cái đục

12 nétBộ 凵Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 凿 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 凿

1 từ
确凿quèzáorõ ràng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 凵 · 12 nét

凵Bộ thủBộ số 17 trong hệ tra cứu Unicode.
凿Số nét12 nét.
鑿phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.