字舟Zizhou
刀
Học chữ · Cấp 3

刀

PinyindāoHán Việtđao
Danh từ

dao

2 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 刀 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 刀

1 từ
剪刀jiǎndāokéo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 2 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刀Số nét2 nét.