字舟Zizhou
则
Học chữ · Cấp 4

则 / 則

PinyinzéHán Việttắc
Liên từLượng từ

nhưng; thì

6 nétBộ 刀Cấp 46 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Phân biệt các cách dùng

zéLiên từ · Cấp 7-9

nhưng; thì

zéLượng từ · Cấp 7-9

nhưng; thì

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 则

5 từ
否则fǒuzénếu không; bằng không
规则guīzéquy tắc
原则yuánzénguyên tắc
准则zhǔnzéchuẩn mực
以身作则yǐshēn-zuòzélàm gương; làm mẫu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 6 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
则Số nét6 nét.
則phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.