字舟Zizhou
刚
Học chữ · Cấp 2

刚 / 剛

PinyingāngHán Việtcương
Phó từ

vừa; vừa mới

6 nétBộ 刀Cấp 2Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 刚 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 刚

4 từ
刚才gāngcáivừa nãy
刚刚gānggāngmới đây
刚好gānghǎovừa
刚毅gāngyìkiên định
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 6 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
刚Số nét6 nét.
剛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.