字舟Zizhou
剑
Học chữ · Cấp 6

剑 / 劍

PinyinjiànHán Việtkiếm
Danh từ

kiếm hai lưỡi

9 nétBộ 刀Cấp 62 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 剑 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 剑

1 từ
刻舟求剑kèzhōu-qiújiànnghĩa đen
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 9 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
剑Số nét9 nét.
劍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.