字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

刻舟求剑

kèzhōu-qiújiàn

khắc thuyền tìm gươm; cứng nhắc, không biết thay đổi theo tình hình

Gặp trong câu

情况变了还用老办法,就是刻舟求剑。

qíngkuàng biàn le hái yòng lǎo bànfǎ jiùshì kèzhōu-qiújiàn

Tình hình đã thay đổi mà vẫn dùng cách cũ thì đúng là khắc thuyền tìm gươm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.