字舟Zizhou
剩
Học chữ · Cấp 5

剩

PinyinshèngHán Việtthặng
Động từ

còn lại

12 nétBộ 刀Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 剩 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 剩

3 từ
剩下shèngxiacòn lại; bị sót lại
过剩guòshèngquá mức; nhiều hơn mức cần thiết
剩余shèngyúphần còn lại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 12 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
剩Số nét12 nét.