字舟Zizhou
剪
Học chữ · Cấp 5

剪

PinyinjiǎnHán Việttiễn
Động từ

kéo

11 nétBộ 刀Cấp 53 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 剪 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 剪

2 từ
剪刀jiǎndāokéo
剪子jiǎnzicái kéo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 11 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
剪Số nét11 nét.