字舟Zizhou
副
Học chữ · Cấp 6

副

PinyinfùHán Việtphó
Tính từLượng từ

thứ cấp

11 nétBộ 刀Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Phân biệt các cách dùng

fùTính từ · Cấp 6

thứ cấp

fùLượng từ · Cấp 6

thứ cấp

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 副

2 từ
副作用fùzuòyòngtác dụng phụ
名副其实míngfùqíshíkhông chỉ có tên mà còn là thực tế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 11 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
副Số nét11 nét.