字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

名副其实

míngfùqíshí

danh xứng với thực; đúng nghĩa

Gặp trong câu

他每场比赛都看,是个名副其实的球迷。

tā měi chǎng bǐsài dōu kàn shì gè míngfùqíshí de qiúmí

Trận nào anh ấy cũng xem, đúng là một người hâm mộ bóng đá đích thực.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.