字舟Zizhou
匠
Học chữ · Cấp 7-9

匠

PinyinjiàngHán Việttượng

thợ thủ công

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 木匠, 别具匠心. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 匚Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 匠

2 từ
木匠mù·jiàngthợ mộc
别具匠心biéjù-jiàngxīnthể hiện sự tài tình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 匚 · 6 nét

匚Bộ thủBộ số 22 trong hệ tra cứu Unicode.
匠Số nét6 nét.