字舟Zizhou
厂
Học chữ · Cấp 3

厂 / 廠

PinyinchǎngHán Việthán / xưởng
Danh từ

nhà máy

2 nétBộ 厂Cấp 3Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 厂 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 厂

5 từ
工厂gōngchǎngnhà máy
厂长chǎngzhǎnggiám đốc nhà máy
厂商chǎngshāngnhà sản xuất
厂家chǎngjiānhà máy; nhà sản xuất
出厂chū∥chǎngrời khỏi nhà máy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厂 · 2 nét

厂Bộ thủBộ số 27 trong hệ tra cứu Unicode.
厂Số nét2 nét.
廠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.