字舟Zizhou
去
Học chữ · Cấp 1

去

PinyinqùHán Việtkhứ / khu / khử
Động từ

đi

5 nétBộ 厶Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 去 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 去

11 từ
出去chū∥·qùđi ra; ra ngoài
回去huí∥·qùquay về; trở lại đó
进去jìn∥·qùđi vào; vào trong
去年qùniánnăm ngoái
过去guò·qùđi qua; đi sang; đi khỏi phía người nói
过去guòqù(trong quá khứ); trước đây; trước đó
去世qùshìqua đời
上去shàng∥·qùđi lên
失去shīqùmất
下去xià∥·qùđi xuống
看上去kàn shàng·qùdường như
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 厶 · 5 nét

厶Bộ thủBộ số 28 trong hệ tra cứu Unicode.
去Số nét5 nét.