字舟Zizhou
叉
Học chữ · Cấp 5

叉

PinyinchāHán Việtxoa
Động từ

cái nĩa

3 nétBộ 又Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 叉 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 叉

2 từ
叉子chāzinĩa
交叉jiāochāgiao nhau
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 3 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
叉Số nét3 nét.