字舟Zizhou
叠
Học chữ · Cấp 7-9

叠 / 疊

PinyindiéHán Việtđiệp
Động từ

gấp

13 nétBộ 又Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 叠 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 叠

2 từ
重叠chóngdiéchồng chéo
折叠zhédiégấp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 又 · 13 nét

又Bộ thủBộ số 29 trong hệ tra cứu Unicode.
叠Số nét13 nét.
疊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.