字舟Zizhou
右
Học chữ · Cấp 1

右

PinyinyòuHán Việthữu
Danh từ

bên phải; phía phải

5 nétBộ 口Cấp 1Viết cấp 25 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 右 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 右

4 từ
右边yòubianbên phải
左右zuǒyòukhoảng; trái phải
座右铭zuòyòumíngchâm ngôn
左顾右盼zuǒgù-yòupànliếc trái liếc phải; nhìn xung quanh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 5 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
右Số nét5 nét.