字舟Zizhou
吻
Học chữ · Cấp 7-9

吻

PinyinwěnHán Việtvẫn
Danh từ · Động từ

nụ hôn

7 nétBộ 口Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 吻 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 吻

1 từ
吻合wěnhéphù hợp tốt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 7 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
吻Số nét7 nét.