Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 咐
吩咐bảo; hướng dẫn; ra lệnh
嘱咐dặn dò; căn dặn
dặn dò; căn dặn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 吩咐, 嘱咐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.