字舟Zizhou
咐
Học chữ · Cấp 7-9

咐

PinyinfùHán Việtphó / phù

dặn dò; căn dặn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 吩咐, 嘱咐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 口Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 咐

2 từ
吩咐fēn·fùbảo; hướng dẫn; ra lệnh
嘱咐zhǔ·fùdặn dò; căn dặn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 8 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
咐Số nét8 nét.