字舟Zizhou
唤
Học chữ · Cấp 7-9

唤 / 喚

PinyinhuànHán Việthoán

gọi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呼唤, 唤起, 使唤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 口Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 唤

4 từ
呼唤hūhuàngọi to
唤起huànqǐđánh thức
使唤shǐhuanra lệnh cho ai một cách tùy tiện
呼风唤雨hūfēng-huànyǔgọi gió gọi mưa; thi triển phép thuật
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 10 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
唤Số nét10 nét.
喚phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.