Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 唤
呼唤gọi to
唤起đánh thức
使唤ra lệnh cho ai một cách tùy tiện
呼风唤雨gọi gió gọi mưa; thi triển phép thuật
gọi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 呼唤, 唤起, 使唤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.