字舟Zizhou
喂
Học chữ · Cấp 2

喂

PinyinwèiHán Việtuý / uỷ / uy / ủy
Thán từĐộng từ

a lô; này · cho ăn

12 nétBộ 口Cấp 22 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

wèiThán từ · Cấp 2

a lô; này

wèiĐộng từ · Cấp 4

cho ăn

Thán từ

Thường đứng độc lập hoặc ở đầu câu để biểu thị cảm xúc, phản ứng hay lời gọi đáp.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 喂

1 từ
喂养wèiyǎngcho ăn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 12 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
喂Số nét12 nét.