字舟Zizhou
堆
Học chữ · Cấp 5

堆

PinyinduīHán Việtđôi / đồi
Động từ · Danh từ · Lượng từ

chất đống

11 nétBộ 土Cấp 5Viết cấp 32 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 堆 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 堆

1 từ
堆砌duīqìnghĩa đen: chất đống
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 11 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
堆Số nét11 nét.