字舟Zizhou
壳
Học chữ · Cấp 7-9

壳 / 殼

PinyinkéHán Việtxác
Danh từ

vỏ

7 nétBộ 士Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 壳 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 壳

1 từ
贝壳bèikévỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 士 · 7 nét

士Bộ thủBộ số 33 trong hệ tra cứu Unicode.
壳Số nét7 nét.
殼phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.