字舟Zizhou
夸
Học chữ · Cấp 7-9

夸 / 誇

PinyinkuāHán Việtkhoa / khỏa
Động từ

khoác lác; phóng đại

6 nétBộ 大Cấp 7-96 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 夸 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 夸

5 từ
夸大kuādàphóng đại
夸奖kuājiǎngkhen ngợi
夸耀kuāyàokhoe khoang
夸张kuāzhāngkhoa trương
夸夸其谈kuākuā-qítánnói khoác
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 大 · 6 nét

大Bộ thủBộ số 37 trong hệ tra cứu Unicode.
夸Số nét6 nét.
誇phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.