Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 妄
妄想cố gắng vô ích
bừa bãi, ngông cuồng · hư vọng, không có căn cứ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 妄想. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.