Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 始
开始bắt đầu
始终từ đầu đến cuối
原始đầu tiên
创始人người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng
自始至终từ đầu đến cuối
bắt đầu · khởi đầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 开始, 始终, 原始. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.