Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 婆
老婆(khẩu ngữ) vợ
外婆bà ngoại
巫婆phù thủy
bà · bà quản gia
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 老婆, 外婆, 巫婆. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.