字舟Zizhou
字
Học chữ · Cấp 1

字

PinyinzìHán Việttự
Danh từ

chữ; ký tự

6 nétBộ 子Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 字 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 字

11 từ
汉字Hànzìchữ Hán
名字míngzitên
数字shùzìchữ số
字典zìdiǎntừ điển chữ Hán; từ điển
文字wénzìchữ viết
字母zìmǔchữ cái (của bảng chữ cái)
签字qiān∥zìký tên
识字shí∥zìhọc đọc
写字楼xiězìlóutòa nhà văn phòng
写字台xiězìtáibàn viết
赤字chìzìthâm hụt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 子 · 6 nét

子Bộ thủBộ số 39 trong hệ tra cứu Unicode.
字Số nét6 nét.