字舟Zizhou
宫
Học chữ · Cấp 6

宫 / 宮

PinyingōngHán Việtcung
Danh từ

cung điện

9 nétBộ 宀Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 宫 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 宫

3 từ
宫殿gōngdiàncung điện
宫廷gōngtíngtriều đình
皇宫huánggōnghoàng cung
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 9 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
宫Số nét9 nét.
宮phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.