Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 尊
尊敬tôn trọng; tôn kính; kính trọng
尊重tôn kính
自尊tự tôn
尊贵đáng kính
尊严phẩm giá
自尊心tự tôn
bề trên · tôn kính
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 尊敬, 尊重, 自尊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.