字舟Zizhou
尊
Học chữ · Cấp 5

尊

PinyinzūnHán Việttôn

bề trên · tôn kính

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 尊敬, 尊重, 自尊. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 寸Cấp 56 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 尊

6 từ
尊敬zūnjìngtôn trọng; tôn kính; kính trọng
尊重zūnzhòngtôn kính
自尊zìzūntự tôn
尊贵zūnguìđáng kính
尊严zūnyánphẩm giá
自尊心zìzūnxīntự tôn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 寸 · 12 nét

寸Bộ thủBộ số 41 trong hệ tra cứu Unicode.
尊Số nét12 nét.